Lưỡi nâng đơn động cơ độ sâu kép
Giải pháp càng nâng telescopique hai tầng một động cơ đã nổi lên như một phương pháp kỹ thuật chủ chốt nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa lưu trữ mật độ cao và vận hành hiệu quả, tiết kiệm năng lượng; đồng thời, các nâng cấp thông minh còn giúp vượt qua những hạn chế của thiết bị hoạt động độc lập, cho phép tối ưu hóa phối hợp giữa càng nâng và hệ thống lưu trữ kho.
- Chi tiết
- Yêu cầu thông tin
- Sản phẩm Liên quan
Những lợi thế chính
1. Cân bằng giữa chi phí và hiệu quả
- Thiết kế động cơ đơn: So với các mẫu động cơ kép, chi phí mua sắm giảm 20–30%, đồng thời cấu trúc đơn giản hơn giúp việc bảo trì dễ dàng hơn.
- Tầm với mở rộng: Phạm vi thu phóng dài gấp đôi so với càng nâng một tầng; chỉ một thao tác có thể bao quát diện tích lưu trữ gấp đôi, giảm số chuyến di chuyển của xe nâng và nâng cao hiệu suất vận hành.
2. Kết cấu gọn nhẹ
Bộ càng nâng bốn tầng có thiết kế lồng ghép, tạo nên tổng thể gọn nhẹ, phù hợp với môi trường lối đi hẹp (ví dụ: chiều rộng lối đi ≤ 2,5 mét).
3. Độ tin cậy cao
- Thân càng được chế tạo từ thép carbon cường độ cao 42CrMo (được rèn hai lần), tăng độ bền uốn lên 40%; độ võng dưới tải trọng liên tục ≤ L/400 (trong đó L là chiều dài càng).
- Được trang bị bộ giới hạn mô-men xoắn Mikipulley nhằm ngăn ngừa hiệu quả tình trạng quá tải và kẹt, giữ tỷ lệ hỏng hóc thiết bị dưới 0,5%.
4. Khả năng thích ứng với môi trường mạnh
- Dải nhiệt độ hoạt động rộng: từ -40°C đến 80°C, đáp ứng yêu cầu cả trong môi trường chuỗi lạnh lẫn kho lưu trữ nhiệt độ cao.
- Khả năng tải: Dù được thiết kế nhẹ, sản phẩm vẫn chịu được tải từ 50 kg đến 500 kg, đáp ứng hầu hết các ứng dụng trong các ngành công nghiệp nhẹ.
| Mô hình | Chiều rộng càng | Độ dày lưỡi nâng 1 | Độ dày lưỡi nâng 2 | Chiều dài ngang trên lớn hơn tiêu chuẩn L1 | Chiều dài lưỡi nâng L2 | Hành trình telescopíc | Tải | Độ võng khi tải đầy |
| (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | S/D (mm) | (kg) | (mm, ±10%) | |
| SMDF-18070165-1200x2580-1200-2Z | 180 | 70 | 165 | 1200 | 1200 | 1380/2580 | 1200 | 4/39 |
| SMDF-18070165-1300x2680-1000-2Z | 180 | 70 | 165 | 1300 | 1300 | 1880/2680 | 1000 | 7/40 |
| SMDF-18070165-1400x2780-1000-2Z | 180 | 70 | 165 | 1400 | 1400 | 1980/2780 | 1000 | 9/42 |
| SMDF-18070165-1500x2880-1000-2Z | 180 | 70 | 165 | 1500 | 1500 | 2080/2880 | 1000 | 10/44 |

Q: Quý công ty có cung cấp bao bì tùy chỉnh không?
A: Có. Nhờ năng lực sản xuất OEM/ODM toàn diện của chúng tôi, mọi khía cạnh bao bì—vật liệu, kích thước và nhận diện thương hiệu trực quan—đều được tùy chỉnh chính xác theo yêu cầu của thương hiệu bạn.
Q: Quý công ty xử lý vận chuyển và giao hàng như thế nào?
A: Do đặc tính thiết bị nặng của chúng tôi, chúng tôi ưu tiên các giải pháp vận chuyển đường biển tối ưu nhằm đảm bảo độ ổn định cao nhất và chi phí vận chuyển hiệu quả.
Câu hỏi: Quý khách có cung cấp hỗ trợ sau bán hàng không?
A: Có. Đội ngũ chúng tôi cung cấp hỗ trợ liên tục ở mọi giai đoạn, bao gồm hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến và theo dõi thời gian thực để đảm bảo trải nghiệm sau mua hàng liền mạch.
Câu hỏi: Tôi có thể đặt mẫu tùy chỉnh trước không?
A: Có. Chúng tôi cung cấp sản xuất mẫu chuyên biệt, được thiết kế trực tiếp theo thông số kỹ thuật kỹ thuật và thiết kế của bạn.
EN
AR
NL
FR
DE
IT
JA
KO
PT
RU
ES
TL
ID
VI
TR